Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blood relation

/blʌd rɪˈleɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

quan hệ huyết thống danh từ

“They are blood relations.”Họ là quan hệ huyết thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...