Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blood relative

Nghĩa thường dùng

người thân ruột thịt cụm từ

“She’s a distant cousin of mine; she’s not a blood relative.”Cô ấy là họ hàng xa của tôi, không phải người thân ruột thịt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...