Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blood vessel

/ˈblʌd ˌves.əl/

Nghĩa thường dùng

mạch máu cụm từ

“Blood vessels carry blood throughout the body.”Mạch máu vận chuyển máu khắp cơ thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...