blood-bath
/blʌd bɑ:θ/
Biến thể từ
blood-baths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blood-bath
//
* danh từ- vụ giết người hàng loạt; vụ thảm sát; cuộc "tắm máu"