Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blood-curdling

/'blʌd,kə:dliɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blood-curdling

/'blʌd,kə:dliɳ/

tính từ

  • làm sợ chết khiếp, khủng khiếp
    • blood-curdling sight: cảnh khủng khiếp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...