bloodless
/'blʌdlis/ phổ biến #18282
Nghĩa thường dùng
không có máu, lạnh lùng, không có cảm xúc
tính từ
“The report was filled with bloodless statistics.”Báo cáo đầy những thống kê lạnh lùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bloodless
/'blʌdlis/
tính từ
- không có máu; tái nhợt
- không đổ máu
- a bloodless victory: chiến thắng không đổ máu, chiến thắng không ai phải hy sinh cả
- lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm
- không có sinh khí, uể oải, lờ phờ
Định nghĩa tiếng Anh
s. destitute of blood or apparently so a. free from blood or bloodshed s. without vigor or zest or energy