bloodshot
/'blʌdʃɔt/ phổ biến #19570
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bloodshot
/'blʌdʃɔt/
tính từ
- đỏ ngàu (mắt)
thành ngữ
- to see thing bloodhot
- thấy dấu vết của sự đổ máu ở cái gì
- thấy cái gì kích thích ý muốn giết chóc
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of an eye) reddened as a result of locally congested blood vessels; inflamed