Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bloodshot

/'blʌdʃɔt/ phổ biến #19570
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bloodshot

/'blʌdʃɔt/

tính từ

  • đỏ ngàu (mắt)

thành ngữ

  1. to see thing bloodhot
    • thấy dấu vết của sự đổ máu ở cái gì
    • thấy cái gì kích thích ý muốn giết chóc
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of an eye) reddened as a result of locally congested blood vessels; inflamed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...