Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blot out a memory

Nghĩa thường dùng

xoá ký ức (không muốn nhớ) cụm từ

“I can see why you wanted to blot out that memory.”Tôi hiểu vì sao bạn muốn xoá ký ức đó đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...