Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blow away

/bloʊ əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

gây ấn tượng mạnh cho ai đó động từ

“The performance really blew me away.”Buổi biểu diễn thực sự đã gây ấn tượng với tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...