Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blow it off

/bloʊ ɪt ɔf/

Nghĩa thường dùng

bỏ qua điều gì đó như không quan trọng cụm từ

“He decided to blow it off and enjoy the day.”Anh ấy quyết định bỏ qua và tận hưởng ngày hôm đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...