Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blow one's top

/bloʊ wʌnz tɒp/

Nghĩa thường dùng

nổi giận dữ dội, bùng nổ cơn thịnh nộ thành ngữ

“Dad blew his top when he saw the broken window.”Bố nổi giận đùng đùng khi nhìn thấy cửa sổ bị vỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...