blow one's top
Nghĩa thường dùng
“Dad blew his top when he saw the broken window.”Bố nổi giận đùng đùng khi nhìn thấy cửa sổ bị vỡ.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Dad blew his top when he saw the broken window.”Bố nổi giận đùng đùng khi nhìn thấy cửa sổ bị vỡ.
Đang tải...