Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blow out

/bloʊ aʊt/

Nghĩa thường dùng

dập tắt cái gì đó, đặc biệt là một ngọn lửa động từ

“He blew out the candles on his birthday cake.”Anh ấy đã dập tắt nến trên bánh sinh nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...