Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blow smoke

/bloʊ smoʊk/

Nghĩa thường dùng

lừa dối hoặc làm ai đó bối rối cụm từ

“Don't blow smoke; just tell me the truth.”Đừng lừa dối; hãy nói cho tôi sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...