Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blow someone's mind

/bloʊ ˈsʌmwʌnz maɪnd/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó rất bất ngờ hoặc sốc cụm từ

“The movie's ending blew my mind.”Kết thúc của bộ phim khiến tôi rất bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...