Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blow the whistle on

/bləʊ ðə ˈwɪsl ɒn/

Nghĩa thường dùng

tố cáo hành vi sai trái hoặc bất hợp pháp; vạch trần ai đó thành ngữ

“She blew the whistle on her company's illegal dumping of waste.”Cô ấy tố cáo hành vi xả chất thải trái phép của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...