blow up
/bloʊ ʌp/
Nghĩa thường dùng
nổ hoặc vỡ tung
động từ
“The balloon blew up when I touched it.”Cái bóng bay nổ khi tôi chạm vào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blow up
//
- (Tech) phóng lớn, phóng đại, khuếch trương; nổ