Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blow your nose

Nghĩa thường dùng

xì mũi cụm từ

“She caught a cold and had to blow her nose constantly.”Cô ấy bị cảm lạnh và phải xì mũi liên tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...