Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blow your own trumpet

/bləʊ jɔːr əʊn ˈtrʌmpɪt/

Nghĩa thường dùng

tự khen ngợi bản thân, khoe khoang thành ngữ

“He never misses a chance to blow his own trumpet at meetings.”Anh ta không bao giờ bỏ lỡ cơ hội tự khoe khoang trong các cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...