blow your own trumpet
Nghĩa thường dùng
“He never misses a chance to blow his own trumpet at meetings.”Anh ta không bao giờ bỏ lỡ cơ hội tự khoe khoang trong các cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He never misses a chance to blow his own trumpet at meetings.”Anh ta không bao giờ bỏ lỡ cơ hội tự khoe khoang trong các cuộc họp.
Đang tải...