blow-off
/'blou'ɔ:f/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blow-off
/'blou'ɔ:f/
danh từ
- sự xì hơi, sự xả hơi
- cái để xì hơi, cái để xả hơi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng nói khoác
Định nghĩa tiếng Anh
n. A blowing off steam, water, etc.; adj. as, a blow-off cock or pipe. adj. An outburst of temper or excitement.