blown away
Nghĩa thường dùng
“I was blown away by the performance last night.”Tôi đã rất ấn tượng với buổi biểu diễn tối qua.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I was blown away by the performance last night.”Tôi đã rất ấn tượng với buổi biểu diễn tối qua.
Đang tải...