Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blueness

/'blu:nis/ phổ biến #34570

Nghĩa thường dùng

tình trạng hoặc sắc thái của màu xanh danh từ

“The blueness of the sky was breathtaking.”Sự xanh của bầu trời thật ngoạn mục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blueness

//

  • xem blue
Định nghĩa tiếng Anh

n blue color or pigment; resembling the color of the clear sky in the daytime

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...