blueness
/'blu:nis/ phổ biến #34570
Nghĩa thường dùng
tình trạng hoặc sắc thái của màu xanh
danh từ
“The blueness of the sky was breathtaking.”Sự xanh của bầu trời thật ngoạn mục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blueness
//
- xem blue
Định nghĩa tiếng Anh
n blue color or pigment; resembling the color of the clear sky in the daytime