bluntness
/'blʌntnis/ phổ biến #26379
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bluntness
/'blʌntnis/
danh từ
- sự cùn
- tính không giữ ý tứ; tính thẳng thừng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being direct and outspoken