Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blustery

/'blʌstәri/ phổ biến #20448

Nghĩa thường dùng

Có gió lớn tính từ

“It is a blustery day, so hold onto your hat tightly.”Hôm nay có gió lớn, vì vậy hãy giữ chặt mũ của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blustery

//

* tính từ
  • có gió dữ dội
Định nghĩa tiếng Anh

s. noisily domineering; tending to browbeat others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...