Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

board the plane

/ˌbɔːd ðə ˈpleɪn/

Nghĩa thường dùng

lên máy bay cụm từ

“We boarded the plane twenty minutes before take-off.”Chúng tôi lên máy bay hai mươi phút trước giờ cất cánh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...