Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boarding area

/ˈbɔːrdɪŋ ˈɛəriə/

Nghĩa thường dùng

Nơi trong sân bay mà hành khách lên máy bay. cụm từ

“Make sure to arrive at the boarding area on time.”Hãy chắc chắn đến khu vực lên máy bay đúng giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...