Từ điển Anh–Việt

111.849 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boarding call

/ˈbɔːrdɪŋ kɔːl/

Nghĩa thường dùng

Một thông báo cho hành khách lên máy bay. cụm từ

“Listen for the boarding call at the airport gate.”Lắng nghe thông báo lên máy bay tại cổng sân bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...