boarding card
/ˈbɔ:dɪŋ kɑ:d/
Nghĩa thường dùng
thẻ lên máy bay
danh từ
“Show your boarding card before you get on the plane.”Hãy đưa thẻ lên máy bay ra trước khi lên máy bay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
boarding card
//
* danh từ- thẻ lên tàu, thẻ lên máy bay