Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boarding card

/ˈbɔ:dɪŋ kɑ:d/

Nghĩa thường dùng

thẻ lên máy bay danh từ

“Show your boarding card before you get on the plane.”Hãy đưa thẻ lên máy bay ra trước khi lên máy bay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boarding card

//

* danh từ
  • thẻ lên tàu, thẻ lên máy bay
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...