Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boarding procedure

/ˈbɔːrdɪŋ prəˈsiːdʒər/

Nghĩa thường dùng

các bước cần thực hiện để lên máy bay cụm từ

“Make sure you understand the boarding procedure before your flight.”Đảm bảo bạn hiểu quy trình lên máy bay trước chuyến bay của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...