boarding procedures
/ˈbɔːrdɪŋ prəˈsiːdʒərz/
Nghĩa thường dùng
Các bước được thực hiện để cho phép hành khách lên máy bay.
cụm từ
“The boarding procedures were announced over the loudspeaker.”Các thủ tục lên máy bay đã được thông báo qua loa phóng thanh.