Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boarding process

/ˈbɔːrdɪŋ ˈprɔːsɛs/

Nghĩa thường dùng

quy trình lên máy bay cụm từ

“The boarding process was well organized and efficient.”Quy trình lên máy bay được tổ chức tốt và hiệu quả.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...