Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boarding school

/ˈbɔː.dɪŋ skuːl/

Nghĩa thường dùng

trường nội trú danh từ

“She studies at a boarding school.”Cô ấy học ở trường nội trú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Trường nội trú

ví dụ

She studies at a boarding school in the countryside. — Cô ấy học tại một trường nội trú ở nông thôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...