boarding time
/ˈbɔrdɪŋ taɪm/
Nghĩa thường dùng
Thời gian mà hành khách được phép lên máy bay.
cụm từ
“Make sure to arrive at the gate before boarding time.”Hãy chắc chắn đến cổng trước thời gian lên máy bay.