Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boat trip

Nghĩa thường dùng

chuyến đi chơi bằng thuyền cụm từ

“We can take a boat trip to the island and have lunch there.”Chúng ta có thể đi chơi bằng thuyền ra đảo và ăn trưa ở đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...