boat trip
Đang hiển thị mục gốc boat trip cho “boating trip”.
Nghĩa thường dùng
chuyến đi chơi bằng thuyền
cụm từ
“We can take a boat trip to the island and have lunch there.”Chúng ta có thể đi chơi bằng thuyền ra đảo và ăn trưa ở đó.