body part
Nghĩa thường dùng
bộ phận cơ thể
danh từ
“The doctor asked him to point to the body part that hurt.”Bác sĩ yêu cầu anh ấy chỉ vào bộ phận cơ thể bị đau.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The doctor asked him to point to the body part that hurt.”Bác sĩ yêu cầu anh ấy chỉ vào bộ phận cơ thể bị đau.
Đang tải...