Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bodyguard

/'bɒdigɑ:d/ GRECollins ★★ phổ biến #8100
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bodyguard

//

* danh từ
  • người hoặc nhóm người có nhiệm vụ bảo vệ một nhân vật quan trọng; vệ sĩ; đội bảo vệ
    • The President's bodyguard is/are armed:Vệ sĩ của Tổng thống có mang vũ khí
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who escorts and protects a prominent person n. a group of men who escort and protect some important person

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...