Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bodywork

/'bɔdiwə:k/ phổ biến #32072

Nghĩa thường dùng

thân xe danh từ

“The car's bodywork needs to be repaired after the accident.”Thân xe của chiếc xe cần được sửa chữa sau tai nạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bodywork

/'bɔdiwə:k/

danh từ

  • thân xe
Định nghĩa tiếng Anh

n. the exterior body of a motor vehicle n. the work of making or repairing vehicle bodies

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...