bog surface
/bɒg ˈsɜːrfɪs/
Nghĩa thường dùng
bề mặt của một vùng đất ngập nước
danh từ
“The researchers studied the flora that thrived on the bog surface.”Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hệ thực vật phát triển trên bề mặt đầm lầy.
Đồng nghĩa
wetland surfacemarsh surfaceswamp surface
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bề mặt của một vùng đất ngập nước
- bog surface water: nước trên bề mặt đầm lầy
- above the bog surface: trên bề mặt đầm lầy
- bề mặt của một đầm lầy