Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bog surface

/bɒg ˈsɜːrfɪs/

Nghĩa thường dùng

bề mặt của một vùng đất ngập nước danh từ

“The researchers studied the flora that thrived on the bog surface.”Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hệ thực vật phát triển trên bề mặt đầm lầy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bề mặt của một vùng đất ngập nước
    • bog surface water: nước trên bề mặt đầm lầy
    • above the bog surface: trên bề mặt đầm lầy
  • bề mặt của một đầm lầy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...