bogeyman
/'bәj^imæn/ phổ biến #25383
Biến thể từ
bogeymen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bogeyman
//
* danh từ- một người hoặc vật kinh khiếp
- ông ba bị để doạ trẻ con
Định nghĩa tiếng Anh
n. an imaginary monster used to frighten children