Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boggle

/'bɔgl/ GRECollins ★ phổ biến #21558
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boggle

/'bɔgl/

nội động từ giật mình kinh sợ, run sợ

  • chùn lại; do dự, lưỡng lự, ngần ngại
    • to boggle at (about, over) something: chùn lại trước cái gì; lưỡng lự trước cái gì
  • mò mẫm; làm (cái gì) một cách lóng ngóng
  • nói loanh quanh; nói nước đôi
Định nghĩa tiếng Anh

v. startle with amazement or fear v. hesitate when confronted with a problem, or when in doubt or fear

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...