bogle
/'bougl/
Biến thể từ
bogles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bogle
/'bougl/
danh từ
- ma quỷ, yêu quái, ông ba bị
- bù nhìn (đuổi chim)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A goblin; a specter; a frightful phantom; a bogy; a bugbear.