bohunk
/'bәuhʌŋk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bohunk
//
* danh từ- (từ Mỹ) người thợ lang thang ở Trung Âu (Bohemian : Hunk) (có lẽ là Hungarian)
Từ điển Anh–Việt
111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...