boil water
Nghĩa thường dùng
đun nước
verb + noun
“Please boil water for tea.”Làm ơn đun nước để pha trà.
Từ điển Anh–Việt
111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Please boil water for tea.”Làm ơn đun nước để pha trà.
Đang tải...