Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boil with rage

/bɔɪl wɪð reɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

rất tức giận cụm từ

“He was boiling with rage after the unfair decision.”Anh ấy đã rất tức giận sau quyết định không công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...