bolster
/'boulstə/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6692
Nghĩa thường dùng
củng cố, tăng cường
động từ
“The merger will bolster the company's market position.”Vụ sáp nhập sẽ củng cố vị thế thị trường của công ty.
Biến thể từ
bolstered quá khứ phân từ
bolstering hiện tại phân từ
bolsters ngôi 3 số ít
bolstered quá khứ
bolsters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bolster
/'boulstə/
danh từ
- gối ống (ở đầu giường)
- (kỹ thuật) tấm lót, ống lót
động từ
- đỡ; lót
- (nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...)
- lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a pillow that is often put across a bed underneath the regular pillows v. support and strengthen v. prop up with a pillow or bolster