bolster
/'boulstə/
danh từ
- gối ống (ở đầu giường)
- (kỹ thuật) tấm lót, ống lót
động từ
- đỡ; lót
- (nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...)
- lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em)
Biến thể từ
bolstered quá khứ phân từ
bolstering hiện tại phân từ
bolsters ngôi 3 số ít
bolstered quá khứ
bolsters số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a pillow that is often put across a bed underneath the regular pillows\nv. support and strengthen\nv. prop up with a pillow or bolster