Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bolster

/'boulstə/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6692

Nghĩa thường dùng

củng cố, tăng cường động từ

“The merger will bolster the company's market position.”Vụ sáp nhập sẽ củng cố vị thế thị trường của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bolster

/'boulstə/

danh từ

  • gối ống (ở đầu giường)
  • (kỹ thuật) tấm lót, ống lót

động từ

  • đỡ; lót
  • (nghĩa bóng) ủng hộ, bênh vực, giúp đỡ (những cái không đáng ủng hộ...)
  • lấy gối ném nhau, đánh nhau bằng gối (trẻ em)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a pillow that is often put across a bed underneath the regular pillows v. support and strengthen v. prop up with a pillow or bolster

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...