Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bolter

/'boultə/
Biến thể từ bolters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bolter

/'boultə/

danh từ

  • máy sàng

danh từ

  • con ngựa lồng lên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) người ly khai đảng, người không ủng hộ đường lối của đảng
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who bolts; esp.: (a) A horse which starts suddenly aside. (b) A man who breaks away from his party. n. One who sifts flour or meal. n. An instrument or machine for separating bran from flour, or the coarser part of meal from the finer; a sieve. n. A kind of fishing line. See Boulter.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...