Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bona fide

/'bounə'faidi/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

chân thực; hợp pháp; ngay tình cụm từ

“We require proof that this is a bona fide business transaction.”Chúng tôi yêu cầu bằng chứng đây là giao dịch kinh doanh hợp pháp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bona fide

/'bounə'faidi/

tính từ & phó từ

  • có thiện ý
  • thành thật, chân thật
Định nghĩa tiếng Anh

In or with good faith; without fraud or deceit; real or really; actual or actually; genuine or genuinely; as, you must proceed bona fide; a bona fide purchaser or transaction.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...