bonanza
/bou'nænzə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13870
Nghĩa thường dùng
sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh; sự may mắn; vận đỏ
danh từ
“The new product launch was a financial bonanza for the company.”Việc ra mắt sản phẩm mới đã mang lại sự phát đạt tài chính cho công ty.
Biến thể từ
bonanzas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bonanza
/bou'nænzə/
danh từ
- sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh; sự may mắn; vận đỏ
- (ngành mỏ) mạch mỏ phong phú
- sản lượng cao, thu hoạch cao, năng suất cao
tính từ
- thịnh vượng, phồn vinh
- có sản lượng cao, cho thu hoạch cao, có năng suất cao
- bonanza year: một năm thu hoạch cao, một năm được mùa
Định nghĩa tiếng Anh
n. an especially rich vein of precious ore