Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bond yield

/bɒnd jiːld/

Nghĩa thường dùng

lợi suất trái phiếu cụm từ

“Rising bond yields signaled expectations of higher future interest rates.”Lợi suất trái phiếu tăng báo hiệu kỳ vọng lãi suất tương lai cao hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...