bondholder
/'bɒndhәuldә/ Collins ★ phổ biến #22772
Biến thể từ
bondholders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bondholder
//
* danh từ- người giữ phiếu nợ của công ty, người giữ phiếu quốc trái
Định nghĩa tiếng Anh
n. a holder of bonds issued by a government or corporation